㗩
Tổng quan
dập dập dìu, dập dềnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sap1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sip |
| Phản thiết | 息入切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】先立切【集韻】息入切,𠀤音靸。【玉篇】忍寒聲。【廣韻】㗩㗩,寒聲。
Tự hình
- Khải thư
dập dập dìu, dập dềnh
| Quảng Đông | sap1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sip |
| Phản thiết | 息入切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
left-right
【廣韻】先立切【集韻】息入切,𠀤音靸。【玉篇】忍寒聲。【廣韻】㗩㗩,寒聲。