Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaa1
Hán ngữ Trung cổthra
Phản thiết抽加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤陟加切,音奓。【說文】厚脣貌。从多从尙。【註】徐鍇曰:多卽厚也。 又【玉篇】緩口貌。 又【廣韻】敕加切【集韻】抽加切,𠀤音侘。與《說文》義同。

Thuyết Văn

厚脣皃。从多尙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陟加切。按鍇本云尙聲。而注云从多尙會意。則聲字衍也。依今音則當云多亦聲。十七部。

【㗬】(tra) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 多尙會意 (đa + thượng + hội + ý) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: 陟加切 → trắc + gia Nghĩa: hậu (dày)脣皃。 từ 多尙。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡖹