Tổng quan

ngờ nghi ngờ [Eng: to be in doubt]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngih
Phản thiết偶起切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚力切【集韻】鄂力切,𠀤音薿。【說文】小兒有知也。【廣韻】詩克岐克㘈。○按今《詩·大雅》作嶷。【集韻】或作嶷懝譺。 又【集韻】偶起切,音擬。聲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤魚記切,音譺。義同。 又【廣韻】唭㘈,無聞見也。 又【集韻】一曰紿也。 又一曰笑貌。

Thuyết Văn

小兒有知也。 从口。疑聲。 詩曰。克岐克㘈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。克岐克嶷。毛曰。岐、知意也。嶷、識也。按此由俗人不識㘈字。蒙上岐字改从山旁耳。高注淮南曰。軫之、讀如克岐克㘈之㘈。太玄作懝。釋文懝牛力切。又音擬。擬然有所識別也。 魚力切。一部。

【㘈】(ngờ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: 牛力切 → ngưu + lực Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒 hữu (có) 知 vậy。 từ khẩu (miệng)。疑 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。克岐克㘈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư