㘋
Tổng quan
hèn hèn chi, hèn gì [Eng: no wonder, that is why]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
|---|---|
| Phản thiết | 胡田切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hèn hèn chi, hèn gì [Eng: no wonder, that is why]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡田切【集韻】胡千切,𠀤音賢。【玉篇】難也。 又【集韻】聲也。 又【集韻】同礥。詳石部礥字註。
Tự hình
- Khải thư