Tổng quan

nghiến nghiến răng [Eng: to grind one's teeth]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngiek
Phản thiết宜戟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五銜切【集韻】魚銜切,𠀤音巖。【說文】呻也。【集韻】或作𡆑。 又【集韻】牛廉切,音𪙊。又【玉篇】宜戟切,音逆。義𠀤同。

Thuyết Văn

呻也。从口。嚴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五銜切。八部。廣韵作。

【㘙】 (nghiến ⟨ngàm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 嚴 (nghiêm) Phiên thiết: Ngũ hàm thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thân (Rên rỉ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡆑 · 𫪂