Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhuen
Baxter-Sagarts-[ɢ]ʷe[n]
Hán ngữ Thượng cổs-[ɢ]ʷe[n]
Phản thiết隨戀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【廣韻】辭沿切,音旋。規也。 又【唐韻】火懸切【集韻】縈緣切,𠀤音娟。義同。 又【集韻】旬宣切。與圜同。○按此字與圓員圜三字𠀤同。【說文】㘣,規也。規卽象天體之圜也,圜卽今圓字也,員卽方圓之圓也。音分義同,互詳各註。 又【集韻】隨戀切,音鏇。義同。

Thuyết Văn

規也。 从囗。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

規、有法度也。 似沿切。十四部。

【㘣】(tuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 似沿切 → tự + duyên Nghĩa: 規 vậy。 từ 囗。肙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư