㙁
Tổng quan
mũi mũi Cà mau, mũi Né [Eng: place-name]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | miuk |
|---|---|
| Phản thiết | 謨杯切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muối Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】謨杯切,音枚。塵也。同塺。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫六切,音目。地名。殷近郊地。【古文尚書】作㙁。【說文】作坶。通作牧。
Tự hình
- Khải thư