Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsing1
Phản thiết息營切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息營切【集韻】【韻會】【正韻】思營切,𠀤音騂。【說文】赤剛土也。本作垟。亦作垶。垟字从𦍋。𦍋,羊本字。

Thuyết Văn

赤剛土也。 从土。觲省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

草人。凡糞種、騂剛用牛。故書騂爲挈。杜子春挈讀爲騂。謂地色赤而土剛强也。按馬部無字。子春易字作解。必塙然易爲㙚字。而許用其說入說文也。然則相承作又譌作騂者、乃大繆耳。 息營切。十一部。

【㙚】 (toanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 觲省 (toanh) Phiên thiết: Tức doanh thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) cương (Cứng) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư