㙤
Tổng quan
hố cái hố, hầm hố [Eng: hole, trenches]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | laa3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hrah |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與罅𨻲𠀤同。
Thuyết Văn
𡍩也。 从土。虖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與缶部之罅音義皆同。 評訝切。古音在五部。
【㙤】(hố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 虖 (hô) Phiên thiết: 評訝切 → bình + nhạ Nghĩa: 𡍩 vậy。 từ thổ (đất)。虖 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư