Tổng quan

niêu nồi niêu [Eng: post and pans]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngliu4
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết憐蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】力照切【正韻】力弔切,𠀤音燎。【說文】周垣也。註引【西都賦】㙩以周垣。 又【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切,𠀤音聊。義同。 考證:〔【說文】周垣也。【班固·西都賦】㙩以周垣。〕 謹按西都賦作繚以周牆,此作㙩以周垣者,乃說文繫傳按語所引,今謹將班固二字改爲註引。

Thuyết Văn

𠣘垣也。 从土。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠣘各本作周。今正。𠣘、帀也。周、密也。義異。𠣘垣謂垣之圍帀者也。西都賦曰。繚以周牆四百餘里。西京賦曰。繚亘綿聯。薛注。繚亘猶繞了也。按魏都賦亦曰。繚亘開囿。今本皆譌作繚垣。非也。繚亘雙聲字。 力沼切。二部。玉篇平去二聲。

【㙩】(niêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 力沼切 → lực + trẻo Nghĩa: 𠣘垣 vậy。 từ thổ (đất)。尞 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư