㙪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qeh |
|---|---|
| Phản thiết | 於計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】於計切【集韻】壹計切【韻會】於詣切,𠀤音㙠。【說文】天隂塵也。 又【集韻】乙冀切,音意。隂晦也。
Thuyết Văn
天侌𪋻起也。 詩曰。㙪㙪其陰。 从土。壹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依玉篇補起字較完。 邶風終風文。今詩㙪作曀。毛傳曰。如常陰曀曀然。許所據作㙪。其訓曰天陰塵。葢雨部所云天气下地不應曰霿。霿、晦也。 於計切。十二部。
【㙪】 (ế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 壹 (nhất) Phiên thiết: Vu kế thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) âm (Cũng như chữ {âm} [陰)𪋻 khởi (Dậy) vậy。 thi (Thơ) nói rằng。 ế ế kì (Thửa)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡏃