㙴
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chjemh |
|---|---|
| Phản thiết | 章豔切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thềm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thềm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thềm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】昌豔切,音襜。蔽也。 又章豔切,音占。義同。
Tự hình
- Khải thư