Tổng quan

Chỗ đất thấp và ẩm ướt

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdriep
Phản thiết直涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】敕立切,音湁。【說文】下入也。 又直立切,音蟄。【博雅】益也。一曰累土。 又直涉切,音偞。墊也。 又直業切,誗入聲。田實也。【賈思𢣢曰】秋田㙷實。

Thuyết Văn

下入也。 从土。㬎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與下溼曰隰義略同。吳都賦曰。𡍪㙷鱗接。李注曰。𡍪㙷、枝柯相重㬪皃也。按太沖之𡍪㙷、卽許書之㞚㞏。楚立除立二切。 敕立切。按當依廣韵直立切。七部。

【㙷】 (trấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㬎 (ngáp) Nghĩa: hạ (Dưới) nhập (Vào) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡏀