㚇
Tổng quan
tông [Eng: draw the feet up
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zung1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cung |
| Phản thiết | 祖叢切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音椶。【說文】斂足也。鵲鵙醜其飛也。㚇《爾雅》作翪。疏,不能翺翔遠飛,但竦翅上下而已。 又馬首飾。與鍐同。【晉書·輿服志】金㚇而方釳。 又國名。三朡。【史記】作㚇。 又作弄切,音糉。義同。別作翪。 考證:〔【說文】鳥飛斂足也。引爾雅鵲鵙醜其飛也,註不能翺翔遠舉,但竦翅上下而已。〕 謹照說文爾雅原文改作說文斂足也。鵲鵙醜其飛也。㚇爾雅作翪。註改疏。舉改飛。
Thuyết Văn
斂足也。䧿𩀎醜。其飛也㚇。 从夊。 兇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二句見釋鳥。今爾雅作翪。許所據異也。 斂足故从夊。 子紅切。九部。
【㚇】 (sồng ⟨tông|o⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夊 (tuy) | Thanh phù (聲符): 兇 (hung) Phiên thiết: Tử hồng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liễm (Thu góp lại.) túc (Chân) vậy。 thước𩀎 xú (Xấu. Tục dùng làm mộ)。 kì (Thửa) phi (Bay. Loài chim và lo) vậ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡕰