Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfo2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】同夥。

Thuyết Văn

齊謂多也。 从多。果聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。大物盛多。齊宋之郊、楚魏之際曰夥。許字下曰。讀若楚人名多夥。此云齊語。皆本方言也。史記陳勝世家曰。楚人謂多爲夥。陳勝楚人。在楚言楚也。 呼果切。十七部。

【㚌】(tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 多 (đa) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: 呼果切 → hô + quả | Đọc như: 楚人名多夥 Nghĩa: 齊 vị (gọi là) 多 vậy。 từ 多。果 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư