Tổng quan

Trộm cắp vật gì. Cũng đọc Siểm.

㚒1. · 㚒2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsim2
Hán ngữ Trung cổsjek
Phản thiết失冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤失冉切,音閃。【說文】盜竊懷物也。 又【集韻】施隻切,音釋。義同。陝字从此。从㚒,有所持,从二入。與夾从人別。

Thuyết Văn

盜竊褱物也。从亦。有所持。 俗謂蔽人俾夾是也。 弘農陜字从此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㒳亦下有物。盜竊而褱之意。失冉切。七部。 蔽人俾夾、葢漢時有此語。蔽人者、人所不見。人部俾下曰。鬥持人也。手部挾下曰。俾持也。曹大家用陜輸。趙壹傳作陜揄。疑陜卽夾字。 漢弘農陜縣、在今河南陜州。从夾之字絕少。故著之。陜隘字从夾。

【㚒】 (thiểm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亦 (diệc (Cũng)) + 此 (thử (Ấy)) Phiên thiết: Thất nhiễm thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 冉 (nhiễm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Kẻ trộm) thiết (Ăn cắp) hoài (Nguyên là chữ {hoài}) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𡙩 · 夾