㚔
Tổng quan
Sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrengx |
| Phản thiết | 尼輒切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤尼輒切,音聶。【說文】所以驚人也。一曰俗以盜不止爲㚔。或曰怙終也。又曰:犯罪不止也。 又【玉篇】古文幸字。註詳干部五畫。
Thuyết Văn
所㠯驚人也。从大。从。 一曰大聲也。 凡㚔之屬皆从㚔。一曰讀若瓠。 一曰俗語㠯盜不止爲㚔。 讀若瓠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作从𢆉。五經文字曰。說文从大从。音干。今依漢石經作幸。又曰。𡘺者、說文。執者、經典相承。凡報之類同是。則張氏所據說文與今本迥異如是。今隷用石經體。且改說文此部皆作幸。非也。今皆正。干者、犯也。其人有大干犯而觸罪。故其義曰所以驚人。其形从大干㑹意。 此別一義。 五字未詳。疑當作一曰讀若執。在讀若籋之下。 又一義。按玉篇此義不系說文。廣韵引說文亦無此語。十字恐後人所沾。大徐本曡㚔字。 尼輒切。七部。
【㚔】 (ợ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): () | Thanh phù (聲符): 一曰大 (nhất) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ kinh (Ngựa sợ hãi.) nhân (Người) vậy Một thuyết khác: 大聲也 Một thuyết khác: 讀若瓠 Một thuyết khá…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư