Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggou2
Hán ngữ Trung cổchjek
Phản thiết施隻切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古老切,音杲。大白澤也。 又【集韻】施隻切,音釋。義同。 又直格切,音宅。【說文】光潤也。又【玉篇】古文澤字。註詳水部十四畫。一作𡘔。又作𡘑。𡘔字原从丿从冈从大。𡘑字原从囟从大。

Thuyết Văn

大白也。 从大白。 古文㠯爲澤字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本白下有澤字。其誤不知始於何時。獸名白澤。故非經典卽有此物。孰別其大小乎。全書之例。於形得義之字不可勝計。㚖以白大會意。則訓之曰大白也。猶下文大在一上則爲立耳。淺人𡚶增。玉篇、廣韵仍之。說石𡔷文者又引爲證。古來郢書燕說類多如此。 不入白部者、重大也。古老切。二部。凡皢皎皦皛皋縞晧杲訓白之字皆同音部。但㚖字廣韵又昌石切。集韵又昌石施隻二切。皆訓白澤。未詳其由。 此說古文叚借也。叚借多取諸同音。亦有不必同音者。如用㚖爲澤、用丂爲亏、用屮爲艸之類。又按澤當作皐。古澤睪皐三字相亂。皋者、气㚖白之進也。皋㚖義相近、音同。

【㚖】 (thích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 大白 (đại bạch) Phiên thiết: Cổ lão thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) bạch (Sắc trắng.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠧵 · 𡘅 · 𤽈