Tổng quan

Hai người cùng đi với nhau. Chỉ bè bạn. Cũng như chữ Bạn 伴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbun6
Hán ngữ Trung cổbuanx
Phản thiết簿旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】簿旱切,盤去聲。𠀤行也。輦字从此。【六書本義】侶也。

Thuyết Văn

竝行也。从二夫。 輦字从此。讀若伴侣之伴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。 伴侣、許無此義。侣字許無。當作旅。薄旱切。十四部。

【㚘】 (bạn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二夫 (nhị phu) + 此 (thử (Ấy)) Nghĩa: tịnh (Nguyên là chữ {tịnh}) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư