Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchjem
Phản thiết處占切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】處占切,音苫。【說文】小弱也。一曰女輕薄善走。一曰多技藝。 又【廣韻】【集韻】𠀤尺涉切,音謵。義同。

Thuyết Văn

小弱也。从女。占聲。一曰女輕薄善走也。讀若占。一曰多技埶也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齒懾切。七部。

【㚲】(xiếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: 齒懾切 → xỉ + nhiếp | Đọc như: 占 (chiêm) Nghĩa: tiểu (nhỏ)弱 vậy。 từ nữ (nữ)。占 thanh。 Một thuyết khác: nữ (nữ)輕bạc (mỏng)thiện (tốt)走 vậy。 đọc như 占。 Một thuyết khác: 多技埶 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư