nuǒ

Pinyin: nuǒ

Tổng quan

duyên dáng mảnh mai và nhỏ nhắn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuǒ
Quảng Đôngngo5
Chú âmㄋㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổnguax
Phản thiết努果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「婐㛂」條。

Eng

  • CC-CEDICT graceful; frail and petite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤五果切,訛上聲。婐㛂,美貌。【韓愈·元和聖德詩】日君月妃,煥赫婐㛂。【註】煥赫謂日,婐㛂謂月,言日月光媚也。 又弱也。【揚子·太𤣥經】瞢瞢之離,不宜熒且㛂。【註】瞢瞢猶薆薆,離爲日,熒爲月,君薆然若日之將出,不宜熒然若月之將毀。 又【集韻】努果切,音𠂬。亦好貌。从厂从卩。凡从卩者,皆作巴。或作已。俗作𡜮非。

Thuyết Văn

婐㛂也。 一曰弱也。从女。𠂬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵字。 五果切。十七部。按當依廣韵奴果切。

【㛂】 (nả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𠂬 (𠂬) Phiên thiết: Ngũ quả thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngoã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: oả ((archaic) maid) nả (graceful; frail and petite) vậy。 Một thuyết khác nhược (Yếu) vậy…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn