㛍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hep |
|---|---|
| Phản thiết | 呼帖切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦協切【集韻】【韻會】詰叶切,𠀤音篋。【說文】得志㛍㛍。 又【集韻】呼帖切,音㰰。息也。一曰少氣也。 又卽協切,音浹。義同。
Thuyết Văn
得志㛍㛍也。 从女。夾聲。 一曰㛍、息也。一曰少气也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
篇、韵皆云此義。邱協切。是與㥦音義皆同也。 呼帖切。八部。 篇、韵皆云此義。呼牒切。廣韵也作皃。
【㛍】 (khiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Nghĩa: đắc (Được) chí (Nơi để tâm vào đấy g) khiệp khiệp vậy Một thuyết khác: 㛍、息也 Một thuyết khác: 少气也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡞡 ·