㛗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chya |
|---|---|
| Phản thiết | 醋加切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤蘇禾切,音莎。女字。【𥠇天子傳】盛姬之喪,叔㛗爲主。【寰宇記】沙麓在元城縣東,亦名女㛗丘。時𥠇王東征,至此喪盛姬,其女叔㛗過之,思哭,因名。 又醋加切,音叉。訬疾也。 又【集韻】邨戈切,音𥭭。又徂禾切,音矬。義𠀤同。 又臧戈切,音侳。少也,美也。 又祖臥切,音挫。輕也。【長箋】女不雜坐。从女坐,示戒也。
Thuyết Văn
訬疾也。 从女。𡋲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
訬者、訬擾也。漢書述曰。江都輕訬。謂輕薄爲訬也。㛗與訬雙聲。又女字也。穆天子傳。盛姬之喪。叔㛗爲主。 昨禾切。十七部。廣韵醋伽切。
【㛗】 (tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𡋲 (𡋲) Nghĩa: sao (clamor/uproar/annoyance) tật (Ốm) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡟽