Tổng quan

yêm yêm (tấm che người phụ nữ) [Eng: brassiere]

󰞿㛪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqiamh
Phản thiết於贍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm yêm yêm (tấm che người phụ nữ) [Eng: brassiere]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: em Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: em Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: em Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於劒切【集韻】於贍切,𠀤音㤿。【說文】誣挐也。【玉篇】婢也。 又【集韻】衣廉切,音淹。女貌。

Thuyết Văn

誣挐也。 从女。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。挐、揚州會稽之語也。或謂之惹。或謂之䛳。注言誣䛳也。又曰。誣、䛳、與也。吳越曰誣。荆齊曰䛳。與猶秦晉言阿與也。按㛪䛳同字。挐上从如。李仁甫本如是。廣韵同。 依劔切。八部。

【㛪】(em) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: 依劔切 → y + kiếm Nghĩa: 誣挐 vậy。 từ nữ (nữ)。奄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư