Tổng quan

ổi 㛱 dt. cây ổi. Thế sự: người no ổi tiết bảy, nhân tình: ai ỏ cúc mùng mười

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwui2
Hán ngữ Trung cổquaix
Phản thiết鄔賄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏回切,音隈。女字。又鄔賄切,音碨。㛱娞,姸也。

Tự hình

  • Khải thư