㛴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nou5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | naux |
| Phản thiết | 乃老切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴皓切【集韻】乃老切,𠀤音匘。【說文】有所恨痛也。一曰相㛴亂也。今汝南人有恨曰㛴。通作惱𡜪𢙉。
Thuyết Văn
有所𢚉痛也。 从女。匘省聲。 今汝南人有所𢚉言大㛴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢚉者、怨也。痛者、病也。 形聲中有會意也。㛴之从匘者、與思之从同意。奴晧切。古音當在三部。俗作。懊、樂府作懊憹。 舉方俗殊語爲證。
【㛴】(nạo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 匘省 (nạo) Phiên thiết: 奴晧切 → nô + hạo Nghĩa: hữu (có) 所𢚉痛 vậy。 từ nữ (nữ)。匘 thanh phù lược。kim (nay)汝namnhân (người) hữu (có) 所𢚉ngôn (nói)đại (lớn)㛴。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡛛 · 𡜣 · 𡜪 · 𡝲 · 𡡟 · 𡢋 · 𪦅 · 憹