Tổng quan

Nói nhanh, nói liến láo như đàn bà lắm miệng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchrep
Phản thiết敕涉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】楚洽切【集韻】測洽切,𠀤音插。【說文】疾言失次也。 又【集韻】丑聶切,音鍤。又敕涉切,音僷。義𠀤同。 又實洽切,音萐。女貌。

Thuyết Văn

疾言失次也。 从女。臿聲。讀若懾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所謂儳言。 丑聶切。八部。

【㛼】(sáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 臿 (tráp) Phiên thiết: 丑聶切 → sửu + niếp | Đọc như: 懾 (nhiếp) Nghĩa: 疾ngôn (nói)失次 vậy。 từ nữ (nữ)。臿 thanh。 đọc như 懾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư