Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghai4
Hán ngữ Trung cổghe
Phản thiết胡計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】弦雞切,音奚。女隷也。今通作奚。 又【集韻】胡計切,音系。怯也。一曰妒也。

Thuyết Văn

女隷也。 从女。奚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮作奚。叚借字也。酒人。女酒三十人。奚三百人。鄭注。古者從坐男女、𣳚入縣官爲奴。其少才智者〔者字今增〕以爲奚。今之侍史官婢、或曰奚宦女。守祧。女祧每廟二人。奚四人。鄭曰。奚、女奴也。 胡雞切。十六部。

【㜎】(hê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: 胡雞切 → hồ + kê Nghĩa: nữ (nữ)隷 vậy。 từ nữ (nữ)。奚 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư