Tổng quan

văn) 1. Luyến tiếc, tiếc nuối; 2. Khó khăn.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchom
Phản thiết倉含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤七感切,音慘。【說文】婪也。或作𡡖。 又【集韻】倉含切,音參。義同。 又【廣韻】七合切【集韻】錯合切,𠀤音䟃。義同。 又【集韻】疏簪切,音森。淫也。

Thuyết Văn

婪也。从女。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七感切。七部。

【㜗】 (lạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lam (Tham lam.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡡖 · 𡣏 · 𡞋