Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcia
Phản thiết遵遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】鋤加切,音査。女名。 又七慮切,音覷。【博雅】妒也。 又將豫切,音怚。【說文】嬌也。又遵遇切,音𠉧。義同。

Thuyết Văn

驕也。 从女。虘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

驕俗本作嬌。小徐不誤。古無嬌字。凡云嬌卽驕也。文選琴賦。或怨㜘而躊躇。幽憤詩。恃愛肆姐姐。卽㜘之省。李善皆引說文㜘、嬌也。與魏文帝箋。蹇姐名昌。姐亦㜘字。按心部怚、驕也。音義皆同。 子豫切。五部。

【㜘】(sa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: 子豫切 → tí + dự Nghĩa: 驕 vậy。 từ nữ (nữ)。虘 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư