㜝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngomx |
|---|---|
| Phản thiết | 魚檢切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤五感切,音顉。【說文】含怒也。一曰難知。 又重頤謂之㜝。【韓詩】碩大且㜝。 又【廣韻】胡感切【集韻】戸感切,𠀤撼上聲。惡性也。 又【集韻】鄔感切,音暗。又魚檢切,音广。𠀤含怒意。 又於鹽切,音懕。美也。 又衣檢切,音掩。義同。 又烏含切,音諳。女有心㜝。㜝通作媕。 考證:〔豐豔貌。【韓詩外傳】碩大且㜝。〕 謹按韓詩外傳無此文,查太平御覽此引韓詩作㜝,又引章句曰㜝重頤也。謹照韓詩章句豐豔貌改重頤謂之㜝。省外傳二字。
Thuyết Văn
含怒也。一曰難知也。从女。酓聲。 詩曰。碩大且㜝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五感切。七部。 陳風澤陂文。今詩作儼。傳曰。矜莊皃。一作曮。太平御覽引韓詩作㜝。㜝、重頤也。廣雅釋詁曰。㜝、美也。葢三家詩有作㜝者。許偁以證字形而已。不謂詩義同含怒、難知二解也。
【㜝】 (hảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 酓 (đàm) Phiên thiết: Ngũ cảm thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngãm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàm (Ngậm) nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy。 Một thuyết khác nan (Khó) tri (Biết) vậy Một…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư