Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnemx
Phản thiết他點切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤乃玷切,音淰。【說文】下志貪頑也。 又【廣韻】【集韻】𠀤式荏切,音審。又【集韻】式禁切,音諗。義𠀤同。 又【集韻】徒南切,音覃。又徒感切,音𧝓。𠀤女名。 又他點切,音忝。婦人細長貌。

Thuyết Văn

下志貪頑也。从女。𪉷聲。讀如深。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乃忝切。七部。篇、韵式荏切。

【㜤】 (thâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Nghĩa: hạ (Dưới) chí (Nơi để tâm vào đấy g) tham (Ăn của đút. Như {tha) ngoan (Ngu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡤲