Tổng quan

Đẻ con. Như chữ Miễn 娩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmin5
Hán ngữ Trung cổmienx
Phản thiết無遠切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無遠切【集韻】武遠切【韻會】【正韻】美辨切,𠀤音勉。【說文】生子免身也。从子免。【徐鍇曰】會意。 又【正譌】芳萬切,音販。【韻會】【正韻】𠀤文運切,音問。【正字通】㝃無販問二音。〇按諸家註,㝃,美辨切,產子也。嬎,方諫切,音販,生子均齊也。一曰免子,㝃音販者,以㝃與嬎通也。又《韻會》《正韻》俱載問韻,註生子也,與娩免同。二音應𠀤存。

Thuyết Văn

生子免身也。从子免。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按許書無免字。據此條則必當有免字。偶然逸之。正如由字耳。免聲當在古音十四部。或音問。則在十三部。與兔聲之在五部者迥不同矣。但立乎今日以言六書。免由皆不能得其象形會意。不得謂古無免由字也。㝃則會意兼形聲。亡辯切。十四部。

【㝃】(ẻ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子免 (tí + miễn) | Thanh phù (聲符): 字耳。免 (tự) Phiên thiết: 亡辯切 → vong + biện Nghĩa: sinh (sinh ra)tử (con)免身 vậy。 từ tử (con)免。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 娩 · 娩