㝅
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gau3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Phản thiết | 奴豆切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居𠋫切,音遘。【說文】乳也。从子𣪊聲。【徐鍇曰】楚人謂乳曰㝅,故名子文曰㝅放菟。通作穀。 又㝅瞀也,謂怐瞀無知識也。 又【玉篇】奴豆切【集韻】乃后切,𠀤音耨。義同。
Thuyết Văn
乳也。 从子。㱿聲。 一曰㝅瞀也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文之乳、謂生子也。此乳者、謂旣生而乳哺之也。左傳曰。楚人謂乳㝅。其音乃苟切。今本左傳作。漢書作穀。或作彀。或作。皆非也。音亦如。 大徐古𠋫切。非也。當乃苟、奴豆切。三部。 各本刪㝅字。今補。此三字一句。㝅瞀曡韵。荀子儒效篇作瞀。漢書五行志作霿。楚辭九辨作怐愗。廣韵五十𠋫作怐愗。又作瞀。又作瞀。其字皆上音寇、下音茂。其義皆謂愚蒙也。山海經注榖瞀。榖亦㝅之譌。此別一義也。故言一曰。
【㝅】 (nậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Nghĩa: nhũ (Cái vú) vậy Một thuyết khác: 㝅瞀也
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 㨌 · 𡔵 · 𣫌