㝌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gau3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Baxter-Sagart | [k]ʷə(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷə(ʔ)-s |
| Phản thiết | 居又切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤居又切,音救。【說文】貧病也。引《詩》:煢㷀在㝌。《詩》本作疚。疚㝌通。【玉篇】疾㝌也。《正字通》一曰㝌,久居也。 又【廣韻】與久切【集韻】【類篇】以九切,𠀤音羑。義同。
Thuyết Văn
貧病也。 从宀。 久聲。 詩曰。煢煢在㝌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
貧病者、貧之病也。 室如縣磬之意。 居又切。古音在一部。 周頌文。今詩作嬛嬛在疚。毛曰。疚、病也。按毛詩葢本作㝌。毛釋以病者、謂㝌爲疚之叚借也。左傳亦曰。煢煢余在疚。
【㝌】 (dửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 久 (cửu) Phiên thiết: Cư hựu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 又 (hựu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bần (Nghèo. Như {bần sĩ} ) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư