Tổng quan

【Dịch nghĩa】Muông, đi một mình là “muông độc” 獴獨 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 獨也。 Độc dã. (Một mình) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 待也,畜無偶曰㝏。 Đãi dã, súc vô ngẫu viết giới. (Đối đãi, yêu thương mà không phối ngẫu thì gọi là giới) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 古拜切,音戒。 Cổ bái thiết, âm Giới. 【Bộ】Miên宀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaai3
Hán ngữ Trung cổkraih
Phản thiết古拜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古拜切,音戒。【博雅】獨也。【揚子·方言】待也,畜無偶曰㝏。

Tự hình

  • Khải thư