Tổng quan

So le không đều. Cũng gọi là Khang lang

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglong6
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết魯堂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】魯堂切【廣韻】魯當切【集韻】盧當切,𠀤音郞。【說文】㝩也。【玉篇】屋㝩㝗也。 又【廣韻】盧黨切【集韻】【類篇】里黨切,𠀤音朗。空虛也。 又【玉篇】力蕩切,音浪。義同。

Thuyết Văn

㝩㝗也。 从宀。良聲。音良久。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本删㝗字。今補。㝩㝗以曡韵成文。 說文少言音者。當作讀若。力康切。十部。

【㝗】(o) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: 力康切 → lực + khang Nghĩa: 㝩㝗 vậy。 từ 宀。良 thanh。音良cửu (lâu)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䆡