Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghoi1
Hán ngữ Trung cổkhang
Phản thiết苦岡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦岡切【集韻】丘岡切,𠀤音康。【說文】屋㝩㝗也,謂屋閑。【玉篇】虛也,空也。【司馬相如·長門賦】委參差以㝩㝗。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤口朗切,音慷。義同。本作㝩。【集韻】或从穴作䆲。

Thuyết Văn

屋㝩㝗也。 从宀。康聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。㝩、空也。郭注。漮㝗、空皃。 苦岡切。十部。

【㝩】 (khương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 康 (khang) Phiên thiết: Khổ cương thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 岡 (cương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) khương o vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䆲 · 𡪼