㝪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dim3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | temh |
| Phản thiết | 都念切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 㮇 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤都念切,音店。【說文】屋傾下也。一曰厭也。【廣韻】窮也。或从土作墊。 又【廣韻】丁愜切【集韻】【類篇】的協切,𠀤音喋。義同。【正字通】𡪐字省文。
Thuyết Văn
屋傾下也。 从宀。𡘺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂屋欹傾下陷也。與墊音義同。 都念切。七部。
【㝪】 (điếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 𡘺 (𡘺) Phiên thiết: Đô niệm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 念 (niệm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡪐 · 𡫑 · 𡫓