㝲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam2 |
|---|---|
| Phản thiết | 七稔切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤七稔切。同寢。【說文】病臥也。本作𡬓,从㝱省,𢽰聲。○按《說文》宀部𡫒,臥也。㝱部𡬓,病臥。分爲二,無義。同作寢可也。𢽰字原作帚下又。《說文》㝲,𡩠省聲。
Thuyết Văn
病臥也。 从㝱省。𡩠省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡪢者、臥也。㝲者、病臥也。此二字之別。今字槩作寢矣。 𡩠者、籒文𡪢。七荏切。七部。
【㝲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㝱省 (mộng + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 𡩠省 (𡩠 tỉnh) Nghĩa: bệnh (Ốm) ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư