㝵
Tổng quan
biến thể của 礙 碍[ai4] để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dak1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄞˋ |
| Phản thiết | 五嘅切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngày Xuất hiện 36 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT variant of 礙|碍[ai4]
- CC-CEDICT to obtain (old variant of 得[de2])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】五嘅切【集韻】午代切。𠀤與礙同。【說文】止也。本作礙。或作硋。南史引浮屠書作㝵,註:與礙同。
Thuyết Văn
古文省彳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此字已見於見部。與得並爲小篆。義亦少異。
【㝵】 Dạng cổ văn của 省彳 (tỉnh xích)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㕌 · 㝶 · 䙷 · 䙸 · 碍 · 礙 · 碍 · 礙