㝵

àingạiNôm ngái

Hán Việt: ngại · Pinyin: ài · Nôm: ngái

Tổng quan

Trở ngại. Như quan ngại [關礙] ngăn trở

㝵1. · 㝵2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtngại
Âm Nômngày
Quảng Đôngdak1
Chú âmㄞˋ
Phản thiết五嘅切
Thanh mẫu疑

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngày ngày nay, ngày tháng [Eng: nowadays, date/time]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những người bỉ phụ bỉ phu
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngày Xuất hiện 36 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT variant of 礙, 碍[ai4]
  • CC-CEDICT to obtain (old variant of 得[de2])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五嘅切【集韻】午代切。𠀤與礙同。【說文】止也。本作礙。或作硋。南史引浮屠書作㝵,註:與礙同。

Thuyết Văn

古文省彳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此字已見於見部。與得並爲小篆。義亦少異。

【㝵】 Dạng cổ văn của 省彳 (tỉnh xích)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㕌 · 㝶 · 䙷 · 䙸 · 碍 · 礙 · 碍 · 礙