㝾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zo2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cah |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Thuyết Văn
㝾㝾、 行不正也。从尢。左聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作㝿㝾。今依宋本說文、宋刻集韵三十八箇正。 則箇切。十七部。類篇遭哥、子我切。
【㝾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尢 (uông) | Thanh phù (聲符): 左 (tả) Phiên thiết: 則箇切 → tắc + cá Nghĩa: 㝾㝾、行 bất (không) chính (ngay) vậy。 từ 尢。tả (trái) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡯛