㝿
Tổng quan
Thọt chân. Nay thường viết là 跛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | puax |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【玉篇】古文跛字。註詳足部五畫。
Thuyết Văn
蹇也。 从尢。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
足部曰。蹇者、㝿也。二篆爲轉注。㝿俗作跛。或以沾入足部。致正俗複出。非也。今之經傳有跛無㝿。王制、公羊、穀梁傳皆作跛。 布火切。十七部。
【㝿】(bả) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尢 (uông) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 布火切 → bố + hoả Nghĩa: 蹇 vậy。 từ 尢。皮 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𤿑