Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdrip
Phản thiết直立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤直立切,音蟄。【說文】㞚㞏也。【廣韻】前後相次也。 又【集韻】極曄切,音笈。㞚㞏,从後相躡也。一曰小步。

Thuyết Văn

㞚㞏也。从尸。乏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直立切。七部。

【㞏】 (ciệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 乏 (phạp) Phiên thiết: Trực lập thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xập ciệp vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư