㞓
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hei3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khjiih |
| Phản thiết | 口奚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】詰利切【集韻】詰計切,𠀤音器。【說文】尻也。【廣雅】臀也。 又【玉篇】口奚切【集韻】牽奚切,𠀤音谿。義同。
Thuyết Văn
凥也。从尸。㫖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詰利切。十五部。
【㞓】 (cợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 㫖 (㫖) Phiên thiết: Cật lợi thiết Thượng tự: 詰 (cật) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡱔