Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchrip
Phản thiết側入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】初戢切【集韻】側入切,𠀤音𡍪。【說文】从後相㞚也。【集韻】㞚㞏,前後相躡也。一曰小步。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤側洽切,音眨。薄楔。〇按《爾雅》棖謂之楔。喪大記,小臣楔齒用角柶。註:楔音屑,狀如𠤎,所以拄口受含者。諸家註云:薄屑。訓辭未詳,附記於此。

Thuyết Văn

㞚㞏。 從後相躡也。 从尸。臿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字各本無。今依全書通例補。 躡各本作臿。今依玉篇訂。以後次前積曡之。謂之㞚㞏。吳都賦作𡍪㙷。楚立除立二切。善曰。枝柯相重曡皃。廣韵曰。重累土也。廣韵亦單用㞚字。訓楔。非此義也。 楚洽切。八部。廣韵云初戢切。

【㞚】 (xập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 臿 (tráp) Nghĩa: xập ciệp。 tòng (Theo. Như {tòng nhất) hậu (Sau. Nói về địa vị t) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) niếp (Nhẹ bước theo sau) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư