Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfan1
Hán ngữ Trung cổbyon
Phản thiết符分切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】撫文切【韻會】【正韻】敷文切,𠀤音芬。【說文】艸初生,香分布也。【徐曰】初生孚甲也。 又香也。重文从艸作芬。【詩·大雅】燔炙芬芬。 又【集韻】符分切,音汾。義同。

Thuyết Văn

艸初生其香分布也。 从屮。分聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衆經音義兩引說文。芬。芳也。其所據本不同。按艸部。芳、艸香也。詩說馨香、多言苾芬。大雅毛傳曰。芬芬、香也。然則玄應所據正是古本。 撫文切。十三部。

【㞣】 (v“văn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 屮 (triệt) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phủ văn thiết Thượng tự: 撫 (phủ) | Hạ tự: 文 (văn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: phôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) sơ (Mới) sanh (Sống) kì (Thửa) hương (Hơi thơm. Như {hương) phân (Chia.) bố (Vải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư