㞦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kiix |
| Phản thiết | 舉履切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居履切【集韻】舉履切,𠀤音几。【說文】女㞦,山名。或曰弱水之所出。【書·禹貢】弱水旣西。【註】柳宗元曰:西海之山有水,散渙無力,不能負芥,投之則委靡墊沒,及底而後止。旣西者,導之西流也。【前漢·地理志】在張掖郡刪丹縣。薛氏云:弱水出吐谷渾界窮石山,自刪丹至合黎山,與張掖縣河合。
Thuyết Văn
㞦山也。 或曰溺水之所出。 从山。几聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。各本無㞦字。淺人所刪。乃使文理不完。許書之例。以說解釋文字。若㞦篆爲文字、㞦山也爲說解。淺人往往氾謂複字而刪之。如髦篆下云髦髮也、巂篆下云巂周、河篆江篆下云河水江水皆刪一字。今皆補正。玉篇、廣韵皆曰。女㞦、山名。按中山經曰。中次九經岷山之首曰女几之山。凡岷山之首自女几之山至于賈超之山、凡十六山。許立文㞦系聯、與山經合。豈古本作女㞦山與。 溺各本作弱。誤。今正。水部曰。溺水自張掖刪丹西至酒泉、合黎。餘波入于流沙。桑欽說。不云出女㞦山也。此云或曰者、廣異聞。按集韵、類篇引說文。山名。一曰女㞦山。弱水所出。與今本異。恐未可從。 居履切。十五部。
【㞦】 (cý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 几 (kỉ) Phiên thiết: Cư lí thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 履 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cý san (Núi) vậy。 hoặc (Hoặc) nói rằng nịch (Chết đuối) thủy (Nước.) chi (Chưng) sở (Xứ sở. Như…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư