Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwong4
Hán ngữ Trung cổgyang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:呈、𡴍【集韻】【類篇】𠀤胡光切,音皇。【說文】艸木妄生也。从屮从王,與古文封字从㞢土會意不同。凡狂匡往字从此。○按《總要》音汪,艸木大茁也。《同文備考》音旺,艸木生也。舊註从《廣韻》巨王切,音狂,非。

Thuyết Văn

艸木妄生也。 从𡳿在土上。讀若皇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㞷妄曡韵。妄生猶怒生也。 户光切。十部。

【㞷】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㞢壬、會意 (chi + nhăm + hội + ý) Phiên thiết: 户光切 → hộ + quang | Đọc như: 皇 (hoàng) Dị thể: Cổ văn: 往 Nghĩa: thảo (cỏ)mộc (gỗ)妄sinh (sinh ra) vậy。 từ 𡳿在thổ (đất)thượng (trên)。 đọc như 皇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡴍