㟋
Tổng quan
Dáng núi liên tiếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duad |
|---|---|
| Phản thiết | 徒外切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒外切,音兌㟋𡼾,山貌。【馬融·長笛賦】嶰壑𡼾㟋。【註】𡼾㟋,深平貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡷋
Dáng núi liên tiếp
| Hán ngữ Trung cổ | duad |
|---|---|
| Phản thiết | 徒外切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
left-right
【廣韻】【集韻】𠀤徒外切,音兌㟋𡼾,山貌。【馬融·長笛賦】嶰壑𡼾㟋。【註】𡼾㟋,深平貌。
Dị thể: 𡷋